I drink some juice.
Tớ uống một ít nước ép.
GLOBAL SUCCESS · LỚP 2 · UNIT 7
Cùng ôn 5 từ juice, jelly, jam, like, please trong Unit 7: In the kitchen. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Chưa thấy Ping mở ra? Máy cần cài app Ping trước, rồi bấm lại nút này nhé.
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | juicetrang 31 | /dʒuːs/ | Danh từ | nước ép | |
![]() | jellytrang 31 | /ˈdʒeli/ | Danh từ | thạch | |
![]() | jamtrang 31 | /dʒæm/ | Danh từ | mứt | |
| likeÔn thêm · trang 32 | /laɪk/ | Động từ | thích | ||
| pleaseÔn thêm · trang 33 | /pliːz/ | Thán từ | làm ơn |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 2 Global Success, Bản 2021 (ISBN 978-604-0-25872-4, mã G3HH2A001A21).
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Cho giáo viên và ba mẹ

nước ép
1 / 5Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Pass me the jam, please.Làm ơn chuyển cho mình lọ mứt.Let's talk. · trang 33
I drink some juice.
Tớ uống một ít nước ép.
The jelly is red.
Miếng thạch có màu đỏ.
Pass me the jam, please.
Làm ơn đưa tớ lọ mứt.
We like the jam.
Chúng tớ thích mứt.
Open the door, please.
Làm ơn mở cửa giúp tớ.
juice /dʒuːs/
jelly /ˈdʒeli/
jam /dʒæm/
like /laɪk/
please /pliːz/
nước ép
thạch
mứt
thích
làm ơn
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa



In the kitchen
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| juice | /dʒuːs/ | nước ép |
| jelly | /ˈdʒeli/ | thạch |
| jam | /dʒæm/ | mứt |
| like | /laɪk/ | thích |
| please | /pliːz/ | làm ơn |
Study With Ping · www.studywithping.com