Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 2 · HỌC KÌ 1

Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 2 học kì 1

Học kì 1 của sách Tiếng Anh 2 Global Success gồm Unit 1–8: 43 từ và 8 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để ba mẹ và các em ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.

Unit 1–843 từ8 mẫu câu

Từ vựng học kì 1 theo từng Unit

Unit 1–8 · 43 từ

1Unit 1: At my birthday party6 từ · 1 mẫu câu
6 từ · Listen and repeat. · trang 6; Let's sing! · trang 8; Listen and chant. · trang 7
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
popcorn — bỏng ngôpopcorntrang 6/ˈpɒpkɔːn/Danh từbỏng ngô
pasta — mì ốngpastatrang 6/ˈpæstə/Danh từmì ống
pizza — bánh pizzapizzatrang 6/ˈpiːtsə/Danh từbánh pizza
birthday — sinh nhậtbirthdayÔn thêm · trang 8/ˈbɜːθdeɪ/Danh từsinh nhật
party — bữa tiệcpartyÔn thêm · trang 8/ˈpɑːti/Danh từbữa tiệc
yummy — ngonyummyÔn thêm · trang 7/ˈjʌmi/Tính từngon

Mẫu câu

  • The ___ is yummy.
2Unit 2: In the backyard6 từ · 1 mẫu câu
6 từ · Listen and repeat. · trang 9; Listen and chant. · trang 10
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
kite — con diềukitetrang 9/kaɪt/Danh từcon diều
bike — xe đạpbiketrang 9/baɪk/Danh từxe đạp
kitten — mèo conkittentrang 9/ˈkɪtn/Danh từmèo con
flyingÔn thêm · trang 10/ˈflaɪɪŋ/Động từđang thả (diều)
ridingÔn thêm · trang 10/ˈraɪdɪŋ/Động từđang đi xe đạp
playingÔn thêm · trang 10/ˈpleɪɪŋ/Động từđang chơi

Mẫu câu

  • Is she flying a ___?
3Unit 3: At the seaside6 từ · 1 mẫu câu
6 từ · Listen and repeat. · trang 14; Let's sing! · trang 16
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
sail — cánh buồmsailtrang 14/seɪl/Danh từcánh buồm
sand — cátsandtrang 14/sænd/Danh từcát
sea — biểnseatrang 14/siː/Danh từbiển
sunny — có nắngsunnyÔn thêm · trang 16/ˈsʌni/Tính từcó nắng
SaturdayÔn thêm · trang 16/ˈsætədeɪ/Danh từthứ Bảy
SundayÔn thêm · trang 16/ˈsʌndeɪ/Danh từChủ nhật

Mẫu câu

  • Let's look at the ___!
4Unit 4: In the countryside6 từ · 1 mẫu câu
6 từ · Listen and repeat. · trang 17–19; Let's sing! · trang 19
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
rainbow — cầu vồngrainbowtrang 17/ˈreɪnbəʊ/Danh từcầu vồng
river — dòng sôngrivertrang 17/ˈrɪvə(r)/Danh từdòng sông
road — con đườngroadtrang 17/rəʊd/Danh từcon đường
skyÔn thêm · trang 19/skaɪ/Danh từbầu trời
seeÔn thêm · trang 19/siː/Động từnhìn thấy
nearÔn thêm · trang 19/nɪə(r)/Giới từgần

Mẫu câu

  • What can you see?
5Unit 5: In the classroom6 từ · 1 mẫu câu
6 từ · Listen and repeat. · trang 23; Listen and chant. · trang 24
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
questiontrang 23/ˈkwestʃən/Danh từcâu hỏi
square — hình vuôngsquaretrang 23/skweə(r)/Danh từhình vuông
quiz — bài đố vuiquiztrang 23/kwɪz/Danh từbài đố vui
colouring — đang tô màucolouringÔn thêm · trang 24/ˈkʌlərɪŋ/Động từđang tô màu
answeringÔn thêm · trang 24/ˈɑːnsərɪŋ/Động từđang trả lời
doingÔn thêm · trang 24/ˈduːɪŋ/Động từđang làm

Mẫu câu

  • What's he doing?
6Unit 6: On the farm5 từ · 1 mẫu câu
5 từ · Listen and repeat. · trang 26; Listen and chant. · trang 27
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
box — cái hộpboxtrang 26/bɒks/Danh từcái hộp
fox — con cáofoxtrang 26/fɒks/Danh từcon cáo
ox — con bò đựcoxtrang 26/ɒks/Danh từcon bò đực
farmÔn thêm · trang 27/fɑːm/Danh từnông trại
seeÔn thêm · trang 27/siː/Động từnhìn thấy

Mẫu câu

  • Is there a ___?
7Unit 7: In the kitchen5 từ · 1 mẫu câu
5 từ · Listen and repeat. · trang 31–33; Listen and chant. · trang 32
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
juice — nước épjuicetrang 31/dʒuːs/Danh từnước ép
jelly — thạchjellytrang 31/ˈdʒeli/Danh từthạch
jam — mứtjamtrang 31/dʒæm/Danh từmứt
likeÔn thêm · trang 32/laɪk/Động từthích
pleaseÔn thêm · trang 33/pliːz/Thán từlàm ơn

Mẫu câu

  • Pass me the jam, please.
8Unit 8: In the village4 từ · 1 mẫu câu
4 từ · Listen and repeat. · trang 34–36
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
village — ngôi làngvillagetrang 34/ˈvɪlɪdʒ/Danh từngôi làng
van — xe tải nhỏvantrang 34/væn/Danh từxe tải nhỏ
volleyball — quả bóng chuyềnvolleyballtrang 34/ˈvɒlibɔːl/Danh từquả bóng chuyền
drawÔn thêm · trang 36/drɔː/Động từvẽ

Mẫu câu

  • Can you draw a ___?

Đối chiếu với sách Tiếng Anh 2 Global Success, Bản 2021 (ISBN 978-604-0-25872-4, mã G3HH2A001A21).

Dùng trên lớp

Cho giáo viên và ba mẹ

Cách dùng cho giáo viên

Đề kiểm tra học kì 1

Tự kiểm tra

Thử trả lời trước, rồi mở đáp án
1. Unit 1: “popcorn” nghĩa là gì?

bỏng ngô

2. Unit 2: từ nào có nghĩa là xe đạp?

bike

3. Unit 3: “sea” nghĩa là gì?

biển

4. Unit 4: từ nào có nghĩa là bầu trời?

sky

5. Unit 5: “answering” nghĩa là gì?

đang trả lời

6. Unit 6: từ nào có nghĩa là cái hộp?

box

7. Unit 7: “jelly” nghĩa là gì?

thạch

8. Unit 8: từ nào có nghĩa là vẽ?

draw

Ba mẹ cùng ôn trong một tuần

Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối ba mẹ và các em ôn hai Unit: nghe và đọc to danh sách từ, rồi chơi một hai màn trộn bài. Từ nào các em chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và hỏi lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và đọc lại mẫu câu của từng Unit.