The clock is above the board.
Đồng hồ ở phía trên bảng.
GLOBAL SUCCESS · LỚP 5 · UNIT 8
Cùng ôn 11 từ above, beside, in front of, under, crayon, glue stick, pencil sharpener, set square và 3 từ khác trong Unit 8: In our classroom. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Chưa thấy Ping mở ra? Máy cần cài app Ping trước, rồi bấm lại nút này nhé.
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| abovetrang 56 | /əˈbʌv/ | Giới từ | ở phía trên | ||
| besidetrang 56 | /bɪˈsaɪd/ | Giới từ | ở bên cạnh | ||
| in front oftrang 56 | /ɪn frʌnt əv/ | Giới từ | ở phía trước | ||
![]() | undertrang 56 | /ˈʌndə(r)/ | Giới từ | ở bên dưới | |
![]() | crayontrang 58 | /ˈkreɪɒn/ | Danh từ | bút sáp màu | |
| glue sticktrang 58 | /ˈɡluː stɪk/ | Danh từ | thỏi keo dán | ||
![]() | pencil sharpenertrang 58 | /ˈpensl ˌʃɑːpənə(r)/ | Danh từ | cái gọt bút chì | |
![]() | set squaretrang 58 | /ˈset skweə(r)/ | Danh từ | thước ê ke | |
![]() | mapÔn thêm · trang 60 | /mæp/ | Danh từ | bản đồ | |
| boardÔn thêm · trang 56 | /bɔːd/ | Danh từ | cái bảng | ||
![]() | clockÔn thêm · trang 56 | /klɒk/ | Danh từ | đồng hồ |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Cho giáo viên và ba mẹ
ở phía trên
1 / 11Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Where are the ___?___ ở đâu?Lesson 1 · trang 56
They're ___.Chúng ở ___.Lesson 1 · trang 57
Whose ___ is this?___ này của ai?Lesson 2 · trang 58
The clock is above the board.
Đồng hồ ở phía trên bảng.
The desk is beside the window.
Bàn học ở bên cạnh cửa sổ.
The teacher is in front of us.
Cô giáo ở phía trước chúng tôi.
The bag is under the table.
Cặp ở dưới bàn.
I draw with a crayon.
Tôi vẽ bằng bút sáp màu.
I need a glue stick.
Tôi cần một thỏi keo dán.
My pencil sharpener is blue.
Cái gọt bút chì của tôi màu xanh.
Use a set square to draw.
Hãy dùng thước ê ke để vẽ.
The map is above my desk.
Tấm bản đồ ở phía trên bàn tớ.
The teacher writes on the board.
Cô giáo viết lên bảng.
The clock is beside the map.
Đồng hồ ở bên cạnh tấm bản đồ.
above /əˈbʌv/
beside /bɪˈsaɪd/
in front of /ɪn frʌnt əv/
under /ˈʌndə(r)/
crayon /ˈkreɪɒn/
glue stick /ˈɡluː stɪk/
pencil sharpener /ˈpensl ˌʃɑːpənə(r)/
set square /ˈset skweə(r)/
map /mæp/
board /bɔːd/
clock /klɒk/
ở phía trên
ở bên cạnh
ở phía trước
ở bên dưới
bút sáp màu
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa






In our classroom
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| above | /əˈbʌv/ | ở phía trên |
| beside | /bɪˈsaɪd/ | ở bên cạnh |
| in front of | /ɪn frʌnt əv/ | ở phía trước |
| under | /ˈʌndə(r)/ | ở bên dưới |
| crayon | /ˈkreɪɒn/ | bút sáp màu |
| glue stick | /ˈɡluː stɪk/ | thỏi keo dán |
| pencil sharpener | /ˈpensl ˌʃɑːpənə(r)/ | cái gọt bút chì |
| set square | /ˈset skweə(r)/ | thước ê ke |
| map | /mæp/ | bản đồ |
| board | /bɔːd/ | cái bảng |
| clock | /klɒk/ | đồng hồ |
Study With Ping · www.studywithping.com