That building is tall.
Tòa nhà đó cao.
GLOBAL SUCCESS · LỚP 5 · UNIT 2
Cùng ôn 11 từ building, flat, house, tower, 23, 38, 93, 116 và 3 từ khác trong Unit 2: Our homes. Nghe cách đọc, chọn nghĩa rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Chưa thấy Ping mở ra? Máy cần cài app Ping trước, rồi bấm lại nút này nhé.
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | buildingtrang 16 | /ˈbɪldɪŋ/ | Danh từ | tòa nhà | |
| flattrang 16 | /flæt/ | Danh từ | căn hộ | ||
![]() | housetrang 16 | /haʊs/ | Danh từ | ngôi nhà | |
![]() | towertrang 16 | /ˈtaʊə(r)/ | Danh từ | tòa tháp | |
| 23trang 18 | /ˌtwenti ˈθriː/ | Số từ | hai mươi ba | ||
| 38trang 18 | /ˌθɜːti ˈeɪt/ | Số từ | ba mươi tám | ||
| 93trang 18 | /ˌnaɪnti ˈθriː/ | Số từ | chín mươi ba | ||
| 116trang 18 | /wʌn ˈhʌndrəd ənd sɪkˈstiːn/ | Số từ | một trăm mười sáu | ||
| addressÔn thêm · trang 18 | /əˈdres/ | Danh từ | địa chỉ | ||
| streetÔn thêm · trang 18 | /striːt/ | Danh từ | đường phố | ||
| kilometreÔn thêm · trang 18 | /ˈkɪləmiːtə(r)/ | Danh từ | ki-lô-mét |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Cho giáo viên và ba mẹ

tòa nhà
1 / 11Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Do you live in this / that ___?Bạn sống ở ___ này / kia phải không?Lesson 1 · trang 16
Yes, I do. / No, I don't.Đúng vậy. / Không phải.Lesson 1 · trang 16
What's your address?Địa chỉ của bạn là gì?Lesson 2 · trang 18
That building is tall.
Tòa nhà đó cao.
Our flat is on the second floor.
Căn hộ của chúng tôi ở tầng hai.
My house has a garden.
Nhà tôi có một khu vườn.
The tower is very high.
Tòa tháp rất cao.
My address is 23 Pine Street.
Địa chỉ của tôi là số 23 phố Pine.
Her address is 38 Oak Street.
Địa chỉ của bạn ấy là số 38 phố Oak.
We live at 93 Park Street.
Chúng tôi sống ở số 93 phố Park.
He lives at 116 Lake Street.
Bạn ấy sống ở số 116 phố Lake.
Please write your address here.
Bạn hãy viết địa chỉ vào đây.
My house is in this street.
Nhà tớ ở trên con đường này.
The school is one kilometre away.
Trường cách đây một ki-lô-mét.
building /ˈbɪldɪŋ/
flat /flæt/
house /haʊs/
tower /ˈtaʊə(r)/
23 /ˌtwenti ˈθriː/
38 /ˌθɜːti ˈeɪt/
93 /ˌnaɪnti ˈθriː/
116 /wʌn ˈhʌndrəd ənd sɪkˈstiːn/
address /əˈdres/
street /striːt/
kilometre /ˈkɪləmiːtə(r)/
tòa nhà
căn hộ
ngôi nhà
tòa tháp
hai mươi ba
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em đọc nghĩa và câu ví dụ. Chơi Nghe chọn nghĩa; các em chưa đọc thạo thì ba mẹ đọc giúp từng ô. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ với nghĩa để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa



Our homes
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| building | /ˈbɪldɪŋ/ | tòa nhà |
| flat | /flæt/ | căn hộ |
| house | /haʊs/ | ngôi nhà |
| tower | /ˈtaʊə(r)/ | tòa tháp |
| 23 | /ˌtwenti ˈθriː/ | hai mươi ba |
| 38 | /ˌθɜːti ˈeɪt/ | ba mươi tám |
| 93 | /ˌnaɪnti ˈθriː/ | chín mươi ba |
| 116 | /wʌn ˈhʌndrəd ənd sɪkˈstiːn/ | một trăm mười sáu |
| address | /əˈdres/ | địa chỉ |
| street | /striːt/ | đường phố |
| kilometre | /ˈkɪləmiːtə(r)/ | ki-lô-mét |
Study With Ping · www.studywithping.com