We go for a walk after school.
Chúng tôi đi dạo sau giờ học.
GLOBAL SUCCESS · LỚP 5 · UNIT 4
Cùng ôn 11 từ go for a walk, play the violin, surf the Internet, water the flowers, always, often, sometimes, usually và 3 từ khác trong Unit 4: Our free-time activities. Nghe cách đọc, chọn nghĩa rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Chưa thấy Ping mở ra? Máy cần cài app Ping trước, rồi bấm lại nút này nhé.
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | go for a walktrang 28 | /ɡəʊ fər ə wɔːk/ | Cụm từ | đi dạo | |
![]() | play the violintrang 28 | /pleɪ ðə ˌvaɪəˈlɪn/ | Cụm từ | chơi đàn vĩ cầm | |
![]() | surf the Internettrang 28 | /sɜːf ði ˈɪntənet/ | Cụm từ | lướt Internet | |
![]() | water the flowerstrang 28 | /ˈwɔːtə(r) ðə ˈflaʊəz/ | Cụm từ | tưới hoa | |
| alwaystrang 30 | /ˈɔːlweɪz/ | Trạng từ | luôn luôn | ||
| oftentrang 30 | /ˈɒfn/ | Trạng từ | thường xuyên | ||
| sometimestrang 30 | /ˈsʌmtaɪmz/ | Trạng từ | thỉnh thoảng | ||
| usuallytrang 30 | /ˈjuːʒuəli/ | Trạng từ | thường | ||
| rarelyÔn thêm · trang 30 | /ˈreəli/ | Trạng từ | hiếm khi | ||
| neverÔn thêm · trang 30 | /ˈnevə(r)/ | Trạng từ | không bao giờ | ||
![]() | read storiesÔn thêm · trang 30 | /riːd ˈstɔːriz/ | Cụm từ | đọc truyện |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Cho giáo viên và ba mẹ

đi dạo
1 / 11Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
What do you like doing in your free time?Lúc rảnh bạn thích làm gì?Lesson 1 · trang 28
I like ___.Mình thích ___.Lesson 1 · trang 28
What do you do at the weekend?Cuối tuần bạn làm gì?Lesson 2 · trang 30
We go for a walk after school.
Chúng tôi đi dạo sau giờ học.
I play the violin on Sundays.
Tôi chơi đàn vĩ cầm vào Chủ nhật.
I surf the Internet with Dad.
Tôi lướt Internet cùng bố.
I water the flowers every day.
Tôi tưới hoa hằng ngày.
I always wash my hands.
Tôi luôn rửa tay.
We often play outside.
Chúng tôi thường chơi ngoài trời.
I sometimes read comics.
Tôi thỉnh thoảng đọc truyện tranh.
I usually get up early.
Tôi thường dậy sớm.
I rarely watch TV at night.
Tớ hiếm khi xem ti vi vào buổi tối.
She never goes to bed late.
Bạn ấy không bao giờ đi ngủ muộn.
I often read stories at home.
Tớ thường xuyên đọc truyện ở nhà.
go for a walk /ɡəʊ fər ə wɔːk/
play the violin /pleɪ ðə ˌvaɪəˈlɪn/
surf the Internet /sɜːf ði ˈɪntənet/
water the flowers /ˈwɔːtə(r) ðə ˈflaʊəz/
always /ˈɔːlweɪz/
often /ˈɒfn/
sometimes /ˈsʌmtaɪmz/
usually /ˈjuːʒuəli/
rarely /ˈreəli/
never /ˈnevə(r)/
read stories /riːd ˈstɔːriz/
đi dạo
chơi đàn vĩ cầm
lướt Internet
tưới hoa
luôn luôn
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em đọc nghĩa và câu ví dụ. Chơi Nghe chọn nghĩa; các em chưa đọc thạo thì ba mẹ đọc giúp từng ô. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ với nghĩa để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa





Our free-time activities
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| go for a walk | /ɡəʊ fər ə wɔːk/ | đi dạo |
| play the violin | /pleɪ ðə ˌvaɪəˈlɪn/ | chơi đàn vĩ cầm |
| surf the Internet | /sɜːf ði ˈɪntənet/ | lướt Internet |
| water the flowers | /ˈwɔːtə(r) ðə ˈflaʊəz/ | tưới hoa |
| always | /ˈɔːlweɪz/ | luôn luôn |
| often | /ˈɒfn/ | thường xuyên |
| sometimes | /ˈsʌmtaɪmz/ | thỉnh thoảng |
| usually | /ˈjuːʒuəli/ | thường |
| rarely | /ˈreəli/ | hiếm khi |
| never | /ˈnevə(r)/ | không bao giờ |
| read stories | /riːd ˈstɔːriz/ | đọc truyện |
Study With Ping · www.studywithping.com