My name is Linh.
Tên của tớ là Linh.
GLOBAL SUCCESS · LỚP 3 · UNIT 2
Cùng ôn 10 từ my, name, what, your, how, old, seven, eight và 2 từ khác trong Unit 2: Our names. Nghe cách đọc, chọn nghĩa rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Chưa thấy Ping mở ra? Máy cần cài app Ping trước, rồi bấm lại nút này nhé.
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| mytrang 16 | /maɪ/ | Hạn định từ | của tôi | ||
| nametrang 16 | /neɪm/ | Danh từ | tên | ||
| whattrang 16 | /wɒt/ | Đại từ | gì | ||
| yourtrang 16 | /jɔː(r)/ | Hạn định từ | của bạn | ||
| howtrang 18 | /haʊ/ | Trạng từ | như thế nào | ||
| oldtrang 18 | /əʊld/ | Tính từ | tuổi (trong câu hỏi tuổi) | ||
| sevenÔn thêm · trang 18 | /ˈsevn/ | Số từ | bảy | ||
| eightÔn thêm · trang 18 | /eɪt/ | Số từ | tám | ||
| nineÔn thêm · trang 18 | /naɪn/ | Số từ | chín | ||
| tenÔn thêm · trang 18 | /ten/ | Số từ | mười |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 3 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Cho giáo viên và ba mẹ
của tôi
1 / 10Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
What's your name?Tên bạn là gì?Lesson 1 · trang 16
My name is Linh.
Tên của tớ là Linh.
Your name is Mary.
Tên của bạn là Mary.
What is your name?
Bạn tên là gì?
Is your name Nam?
Bạn tên là Nam phải không?
How are you, Bill?
Bill, bạn có khỏe không?
How old is Nam?
Nam bao nhiêu tuổi?
My sister is seven.
Em gái tớ bảy tuổi.
I have eight pens.
Tớ có tám cái bút.
Nam is nine years old.
Nam chín tuổi.
I can count to ten.
Tớ đếm được đến mười.
my /maɪ/
name /neɪm/
what /wɒt/
your /jɔː(r)/
how /haʊ/
old /əʊld/
seven /ˈsevn/
eight /eɪt/
nine /naɪn/
ten /ten/
của tôi
tên
gì
của bạn
như thế nào
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em đọc nghĩa và câu ví dụ. Chơi Nghe chọn nghĩa; các em chưa đọc thạo thì ba mẹ đọc giúp từng ô. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ với nghĩa để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa
Our names
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| my | /maɪ/ | của tôi |
| name | /neɪm/ | tên |
| what | /wɒt/ | gì |
| your | /jɔː(r)/ | của bạn |
| how | /haʊ/ | như thế nào |
| old | /əʊld/ | tuổi (trong câu hỏi tuổi) |
| seven | /ˈsevn/ | bảy |
| eight | /eɪt/ | tám |
| nine | /naɪn/ | chín |
| ten | /ten/ | mười |
Study With Ping · www.studywithping.com