Mary is my friend.
Mary là bạn của tớ.
GLOBAL SUCCESS · LỚP 3 · UNIT 3
Cùng ôn 12 từ friend, it, Mr, Ms, no, teacher, that, this và 4 từ khác trong Unit 3: Our friends. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Chưa thấy Ping mở ra? Máy cần cài app Ping trước, rồi bấm lại nút này nhé.
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | friendtrang 22 | /frend/ | Danh từ | người bạn | |
| ittrang 22 | /ɪt/ | Đại từ | nó, điều đó | ||
| Mrtrang 22 | /ˈmɪstə(r)/ | Danh từ | ông, thầy (đứng trước tên) | ||
| Mstrang 22 | /mɪz/ | Danh từ | cô, bà (đứng trước tên) | ||
| notrang 24 | /nəʊ/ | Thán từ | không | ||
![]() | teachertrang 27 | /ˈtiːtʃə(r)/ | Danh từ | giáo viên | |
| thattrang 22 | /ðæt/ | Đại từ | đó, kia | ||
| thistrang 22 | /ðɪs/ | Đại từ | đây, cái này | ||
| yestrang 22 | /jes/ | Thán từ | vâng, đúng | ||
| helloÔn thêm · trang 22 | /həˈləʊ/ | Thán từ | xin chào | ||
| nameÔn thêm · trang 27 | /neɪm/ | Danh từ | tên | ||
| thank youÔn thêm · trang 26 | /ˈθæŋk juː/ | Cụm từ | cảm ơn |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 3 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Cho giáo viên và ba mẹ

người bạn
1 / 12Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
This is Mary.Đây là Mary.Lesson 1 · trang 22
Mary is my friend.
Mary là bạn của tớ.
It is not Mary.
Đó không phải là Mary.
Mr Long is a teacher.
Thầy Long là giáo viên.
Ms Hoa is my teacher.
Cô Hoa là giáo viên của tớ.
No, this is Nam.
Không, đây là Nam.
My teacher is Ms Hoa.
Giáo viên của tớ là cô Hoa.
That is my friend.
Đó là bạn của tớ.
Is this your friend?
Đây có phải là bạn của bạn không?
Yes, that is Ms Hoa.
Vâng, đó là cô Hoa.
Hello, I am Mai.
Xin chào, tớ là Mai.
Her name is Mary.
Tên bạn ấy là Mary.
Thank you, Ms Hoa.
Em cảm ơn cô Hoa.
friend /frend/
it /ɪt/
Mr /ˈmɪstə(r)/
Ms /mɪz/
no /nəʊ/
teacher /ˈtiːtʃə(r)/
that /ðæt/
this /ðɪs/
yes /jes/
hello /həˈləʊ/
name /neɪm/
thank you /ˈθæŋk juː/
người bạn
nó, điều đó
ông, thầy (đứng trước tên)
cô, bà (đứng trước tên)
không
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa


Our friends
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| friend | /frend/ | người bạn |
| it | /ɪt/ | nó, điều đó |
| Mr | /ˈmɪstə(r)/ | ông, thầy (đứng trước tên) |
| Ms | /mɪz/ | cô, bà (đứng trước tên) |
| no | /nəʊ/ | không |
| teacher | /ˈtiːtʃə(r)/ | giáo viên |
| that | /ðæt/ | đó, kia |
| this | /ðɪs/ | đây, cái này |
| yes | /jes/ | vâng, đúng |
| hello | /həˈləʊ/ | xin chào |
| name | /neɪm/ | tên |
| thank you | /ˈθæŋk juː/ | cảm ơn |
Study With Ping · www.studywithping.com