I eat some noodles.
Tớ ăn một ít mì.
GLOBAL SUCCESS · LỚP 1 · UNIT 13
Cùng ôn 6 từ noodles, bananas, nuts, lemons, chips, apples trong Unit 13: In the school canteen. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Chưa thấy Ping mở ra? Máy cần cài app Ping trước, rồi bấm lại nút này nhé.
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | noodlestrang 57 | /ˈnuːdlz/ | Danh từ | mì sợi | |
![]() | bananastrang 57 | /bəˈnɑːnəz/ | Danh từ | những quả chuối | |
![]() | nutstrang 57 | /nʌts/ | Danh từ | các loại hạt | |
![]() | lemonsÔn thêm · SBT · trang 40 | /ˈlemənz/ | Danh từ | những quả chanh | |
![]() | chipsÔn thêm · SBT · trang 41 | /tʃɪps/ | Danh từ | khoai tây chiên | |
![]() | applesÔn thêm · SBT · trang 40 | /ˈæplz/ | Danh từ | những quả táo |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 1 Global Success, Tái bản lần thứ hai, 2022 (ISBN 978-604-0-29474-6, mã G3HC1A001a22).
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Cho giáo viên và ba mẹ

mì sợi
1 / 6Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
He's having ___.Bạn ấy đang ăn ___.Let's talk. · trang 59
I eat some noodles.
Tớ ăn một ít mì.
I have two bananas.
Tớ có hai quả chuối.
I like these nuts.
Tớ thích những hạt này.
I see two lemons.
Tớ thấy hai quả chanh.
I eat chips.
Tớ ăn khoai tây chiên.
I like red apples.
Tớ thích táo đỏ.
noodles /ˈnuːdlz/
bananas /bəˈnɑːnəz/
nuts /nʌts/
lemons /ˈlemənz/
chips /tʃɪps/
apples /ˈæplz/
mì sợi
những quả chuối
các loại hạt
những quả chanh
khoai tây chiên
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa






In the school canteen
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| noodles | /ˈnuːdlz/ | mì sợi |
| bananas | /bəˈnɑːnəz/ | những quả chuối |
| nuts | /nʌts/ | các loại hạt |
| lemons | /ˈlemənz/ | những quả chanh |
| chips | /tʃɪps/ | khoai tây chiên |
| apples | /ˈæplz/ | những quả táo |
Study With Ping · www.studywithping.com