I like IT because I use computers.
Tôi thích môn Tin học vì tôi dùng máy tính.
GLOBAL SUCCESS · LỚP 4 · UNIT 8
Cùng ôn 10 từ IT, PE, English teacher, painter, maths teacher, because, why, singer và 2 từ khác trong Unit 8: My favourite subjects. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Chưa thấy Ping mở ra? Máy cần cài app Ping trước, rồi bấm lại nút này nhé.
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| ITtrang 56 | /ˌaɪ ˈtiː/ | Danh từ | môn Tin học | ||
| PEtrang 56 | /ˌpiː ˈiː/ | Danh từ | môn Thể dục | ||
![]() | English teachertrang 58 | /ˈɪŋɡlɪʃ ˈtiːtʃə(r)/ | Danh từ | giáo viên Tiếng Anh | |
![]() | paintertrang 58 | /ˈpeɪntə(r)/ | Danh từ | họa sĩ | |
![]() | maths teachertrang 58 | /mæθs ˈtiːtʃə(r)/ | Danh từ | giáo viên Toán | |
| becausetrang 58 | /bɪˈkɒz/ | Liên từ | bởi vì | ||
| whytrang 58 | /waɪ/ | Trạng từ | tại sao | ||
![]() | singerÔn thêm · trang 58 | /ˈsɪŋə(r)/ | Danh từ | ca sĩ | |
| favouriteÔn thêm · trang 56 | /ˈfeɪvərɪt/ | Tính từ | yêu thích | ||
| subjectÔn thêm · trang 56 | /ˈsʌbdʒɪkt/ | Danh từ | môn học |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 4 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Cho giáo viên và ba mẹ
môn Tin học
1 / 10Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
What's your favourite subject?Môn học yêu thích của bạn là gì?Lesson 1 · trang 56
Why do you like ___?Vì sao bạn thích ___?Lesson 2 · trang 58
Because I want to be ___.Vì mình muốn trở thành ___.Lesson 2 · trang 58
I like IT because I use computers.
Tôi thích môn Tin học vì tôi dùng máy tính.
We play games in PE.
Chúng tôi chơi trò chơi trong giờ Thể dục.
My English teacher is kind.
Giáo viên Tiếng Anh của tôi rất tốt bụng.
I want to be a painter.
Tôi muốn trở thành họa sĩ.
My maths teacher helps me.
Giáo viên Toán của tôi giúp tôi.
I like art because I can draw.
Tôi thích Mĩ thuật vì tôi có thể vẽ.
Why do you like music?
Tại sao bạn thích Âm nhạc?
She is a good singer.
Cô ấy là một ca sĩ giỏi.
Art is my favourite subject.
Mĩ thuật là môn học tớ yêu thích.
PE is a fun subject.
Thể dục là một môn học vui.
IT /ˌaɪ ˈtiː/
PE /ˌpiː ˈiː/
English teacher /ˈɪŋɡlɪʃ ˈtiːtʃə(r)/
painter /ˈpeɪntə(r)/
maths teacher /mæθs ˈtiːtʃə(r)/
because /bɪˈkɒz/
why /waɪ/
singer /ˈsɪŋə(r)/
favourite /ˈfeɪvərɪt/
subject /ˈsʌbdʒɪkt/
môn Tin học
môn Thể dục
giáo viên Tiếng Anh
họa sĩ
giáo viên Toán
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa




My favourite subjects
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| IT | /ˌaɪ ˈtiː/ | môn Tin học |
| PE | /ˌpiː ˈiː/ | môn Thể dục |
| English teacher | /ˈɪŋɡlɪʃ ˈtiːtʃə(r)/ | giáo viên Tiếng Anh |
| painter | /ˈpeɪntə(r)/ | họa sĩ |
| maths teacher | /mæθs ˈtiːtʃə(r)/ | giáo viên Toán |
| because | /bɪˈkɒz/ | bởi vì |
| why | /waɪ/ | tại sao |
| singer | /ˈsɪŋə(r)/ | ca sĩ |
| favourite | /ˈfeɪvərɪt/ | yêu thích |
| subject | /ˈsʌbdʒɪkt/ | môn học |
Study With Ping · www.studywithping.com