Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 6 · UNIT 2

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 2: My House

Ngữ pháp Unit 2 lớp 6 gồm 2 điểm ngữ pháp. Mỗi điểm có công thức, cách dùng và câu ví dụ.

Bài ngữ phápLớp 6

Sở hữu cách

Possessive case

Dùng sở hữu cách để nói nhà, phòng hoặc đồ vật thuộc về ai.

Công thức

  • tên riêng / danh từ số ít + 's
  • danh từ số nhiều tận cùng s + '
  • children / men / women + 's

Cần nhớ

  • Tên riêng và danh từ số ít thêm 's: Mai's, father's, mother's.
  • Danh từ số nhiều đã có s ở cuối thì chỉ thêm dấu ': students', parents'.
  • Số nhiều không tận cùng bằng s vẫn thêm 's: children's.

Ví dụ

  • Mai's town house has three big bedrooms.Nhà phố của Mai có ba phòng ngủ lớn.
  • Nick's kitchen has a big new fridge.Nhà bếp của Nick có một tủ lạnh mới to.

Giới từ chỉ nơi chốn

Prepositions of place

Dùng giới từ chỉ nơi chốn để nói người hoặc vật đang ở đâu.

Công thức

  • S + be + in / on / under + nơi chốn
  • S + be + next to / behind / in front of + nơi chốn
  • S + be + between + vật + and + vật

Cần nhớ

  • in là ở trong, on là ở trên bề mặt, under là ở dưới.
  • next to là bên cạnh, behind là phía sau, in front of là phía trước.
  • between đi với hai vật và nối bằng and: between our lamp and the shelf.

Ví dụ

  • The new fridge is in the kitchen.Tủ lạnh mới ở trong nhà bếp.
  • Two lamps are on the small shelf.Hai chiếc đèn ở trên cái kệ nhỏ.

Cùng Unit 2