Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 6 · UNIT 3

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 3: My Friends

Ngữ pháp Unit 3 lớp 6 gồm 1 điểm ngữ pháp. Mỗi điểm có công thức, cách dùng và câu ví dụ.

Bài ngữ phápLớp 6

Thì hiện tại tiếp diễn

Present continuous

Dùng thì hiện tại tiếp diễn để nói việc đang xảy ra ngay lúc nói. Câu thường có now, at the moment hoặc at present.

Công thức

  • I + am + V-ing
  • He / She / It + is + V-ing
  • You / We / They + are + V-ing
  • Am / Is / Are + S + V-ing?

Cần nhớ

  • Phủ định: am not / isn't / aren't + V-ing. Không có dạng amn't.
  • Bỏ e trước -ing: write → writing. Một âm tiết tận cùng một nguyên âm + một phụ âm thì gấp đôi phụ âm: sit → sitting. play → playing, không gấp đôi.
  • Dấu hiệu đang xảy ra: now, at the moment, at present. Việc lặp lại với every day thì dùng hiện tại đơn.

Ví dụ

  • I am reading my English book now.Tôi đang đọc sách tiếng Anh bây giờ.
  • Mai is wearing glasses at the moment.Mai đang đeo kính vào lúc này.

Cùng Unit 3