Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 6 · UNIT 2

Phát âm tiếng Anh lớp 6 Unit 2: My House

Phát âm Unit 2 lớp 6 gồm 2 âm /s/ và /z/ với 11 từ trong bài. Mỗi từ có phiên âm và nghĩa.

Bài phát âmLớp 6

/s/

  • chest of drawers/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/tủ ngăn kéo
  • country house/ˌkʌntri ˈhaʊs/nhà ở vùng quê
  • department store/dɪˈpɑːtmənt stɔː(r)/cửa hàng bách hóa
  • next to/ˈnekst tə/ở bên cạnh
  • sink/sɪŋk/bồn rửa
  • strange/streɪndʒ/lạ lùng
  • town house/ˈtaʊn haʊs/nhà phố
  • sofa/ˈsəʊfə/ghế sofa
  • school bag/ˈskuːl bæɡ/cặp sách

/z/

  • chest of drawers/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/tủ ngăn kéo
  • crazy/ˈkreɪzi/kỳ lạ

Cùng Unit 2