We carry lanterns at Mid-Autumn Festival.
Chúng tôi rước đèn vào Tết Trung thu.
GLOBAL SUCCESS · LỚP 5 · UNIT 13
Cùng ôn 11 từ at Mid-Autumn Festival, on Children's Day, on Sports Day, on Teachers' Day, apple juice, burgers, milk tea, pizza và 3 từ khác trong Unit 13: Our special days. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Chưa thấy Ping mở ra? Máy cần cài app Ping trước, rồi bấm lại nút này nhé.
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | at Mid-Autumn Festivaltrang 18 | /ət mɪd ˈɔːtəm ˈfestɪvl/ | Cụm từ | vào Tết Trung thu | |
![]() | on Children's Daytrang 18 | /ɒn ˈtʃɪldrənz deɪ/ | Cụm từ | vào Ngày Quốc tế Thiếu nhi | |
![]() | on Sports Daytrang 18 | /ɒn spɔːts deɪ/ | Cụm từ | vào ngày hội thể thao | |
![]() | on Teachers' Daytrang 18 | /ɒn ˈtiːtʃəz deɪ/ | Cụm từ | vào Ngày Nhà giáo | |
![]() | apple juicetrang 20 | /ˈæpl dʒuːs/ | Danh từ | nước ép táo | |
![]() | burgerstrang 20 | /ˈbɜːɡəz/ | Danh từ | bánh mì kẹp thịt | |
![]() | milk teatrang 20 | /ˈmɪlk tiː/ | Danh từ | trà sữa | |
![]() | pizzatrang 20 | /ˈpiːtsə/ | Danh từ | bánh pizza | |
![]() | cakesÔn thêm · trang 22 | /keɪks/ | Danh từ | bánh ngọt | |
| sweetsÔn thêm · trang 22 | /swiːts/ | Danh từ | kẹo | ||
![]() | lemonadeÔn thêm · trang 21 | /ˌleməˈneɪd/ | Danh từ | nước chanh |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Cho giáo viên và ba mẹ

vào Tết Trung thu
1 / 11Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
What will you do ___?Bạn sẽ làm gì ___?Lesson 1 · trang 18
We'll ___.Chúng mình sẽ ___.Lesson 1 · trang 18
What food / drinks will you have at the party?Bạn sẽ có đồ ăn / đồ uống gì ở bữa tiệc?Lesson 2 · trang 20
We'll have ___.Chúng mình sẽ có ___.Lesson 2 · trang 20
Do you have Children's Day in your country?Nước bạn có ngày Tết Thiếu nhi không?Lesson 1 · trang 18
What will you do on Children's Day?Bạn sẽ làm gì vào ngày Tết Thiếu nhi?Lesson 1 · trang 18
Will you come to my birthday party next Sunday?Bạn có đến dự tiệc sinh nhật mình vào Chủ nhật tới không?Lesson 2 · trang 20
What drinks will you have at the party?Bạn sẽ có đồ uống gì ở bữa tiệc?Lesson 2 · trang 20
We carry lanterns at Mid-Autumn Festival.
Chúng tôi rước đèn vào Tết Trung thu.
We play games on Children's Day.
Chúng tôi chơi trò chơi vào Ngày Quốc tế Thiếu nhi.
We run races on Sports Day.
Chúng tôi chạy đua vào ngày hội thể thao.
We thank our teachers on Teachers' Day.
Chúng tôi cảm ơn thầy cô vào Ngày Nhà giáo.
I drink apple juice at lunch.
Tôi uống nước ép táo vào bữa trưa.
We eat burgers at the party.
Chúng tôi ăn bánh mì kẹp thịt trong bữa tiệc.
My sister likes milk tea.
Chị tôi thích trà sữa.
We share a pizza.
Chúng tôi chia nhau một chiếc pizza.
We made cakes for the party.
Chúng tớ đã làm bánh cho bữa tiệc.
Don't eat too many sweets.
Đừng ăn quá nhiều kẹo.
I'd like some lemonade, please.
Cho tớ xin một ít nước chanh.
at Mid-Autumn Festival /ət mɪd ˈɔːtəm ˈfestɪvl/
on Children's Day /ɒn ˈtʃɪldrənz deɪ/
on Sports Day /ɒn spɔːts deɪ/
on Teachers' Day /ɒn ˈtiːtʃəz deɪ/
apple juice /ˈæpl dʒuːs/
burgers /ˈbɜːɡəz/
milk tea /ˈmɪlk tiː/
pizza /ˈpiːtsə/
cakes /keɪks/
sweets /swiːts/
lemonade /ˌleməˈneɪd/
vào Tết Trung thu
vào Ngày Quốc tế Thiếu nhi
vào ngày hội thể thao
vào Ngày Nhà giáo
nước ép táo
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa










Our special days
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| at Mid-Autumn Festival | /ət mɪd ˈɔːtəm ˈfestɪvl/ | vào Tết Trung thu |
| on Children's Day | /ɒn ˈtʃɪldrənz deɪ/ | vào Ngày Quốc tế Thiếu nhi |
| on Sports Day | /ɒn spɔːts deɪ/ | vào ngày hội thể thao |
| on Teachers' Day | /ɒn ˈtiːtʃəz deɪ/ | vào Ngày Nhà giáo |
| apple juice | /ˈæpl dʒuːs/ | nước ép táo |
| burgers | /ˈbɜːɡəz/ | bánh mì kẹp thịt |
| milk tea | /ˈmɪlk tiː/ | trà sữa |
| pizza | /ˈpiːtsə/ | bánh pizza |
| cakes | /keɪks/ | bánh ngọt |
| sweets | /swiːts/ | kẹo |
| lemonade | /ˌleməˈneɪd/ | nước chanh |
Study With Ping · www.studywithping.com