We buy roses for Tet.
Chúng tôi mua hoa hồng cho Tết.
GLOBAL SUCCESS · LỚP 5 · UNIT 12
Cùng ôn 12 từ buy roses, buy a branch of peach blossoms, decorate the house, do the shopping, make banh chung, make spring rolls, fireworks show, flower festival và 4 từ khác trong Unit 12: Our Tet holiday. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Chưa thấy Ping mở ra? Máy cần cài app Ping trước, rồi bấm lại nút này nhé.
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | buy rosestrang 12 | /baɪ ˈrəʊzɪz/ | Cụm từ | mua hoa hồng | |
![]() | buy a branch of peach blossomstrang 12 | /baɪ ə brɑːntʃ əv piːtʃ ˈblɒsəmz/ | Cụm từ | mua một cành hoa đào | |
![]() | decorate the housetrang 12 | /ˈdekəreɪt ðə haʊs/ | Cụm từ | trang trí nhà cửa | |
![]() | do the shoppingtrang 12 | /duː ðə ˈʃɒpɪŋ/ | Cụm từ | đi mua sắm | |
![]() | make banh chungtrang 12 | /meɪk bɑːn tʃʊŋ/ | Cụm từ | gói bánh chưng | |
![]() | make spring rollstrang 12 | /meɪk sprɪŋ rəʊlz/ | Cụm từ | làm nem | |
![]() | fireworks showtrang 14 | /ˈfaɪəwɜːks ʃəʊ/ | Danh từ | màn bắn pháo hoa | |
![]() | flower festivaltrang 14 | /ˈflaʊə(r) ˌfestɪvl/ | Danh từ | lễ hội hoa | |
![]() | New Year partytrang 14 | /njuː jɪə(r) ˈpɑːti/ | Danh từ | tiệc năm mới | |
![]() | clean the houseÔn thêm · trang 16 | /kliːn ðə haʊs/ | Cụm từ | dọn dẹp nhà cửa | |
![]() | plant treesÔn thêm · trang 16 | /plɑːnt triːz/ | Cụm từ | trồng cây | |
| watch fireworksÔn thêm · trang 16 | /wɒtʃ ˈfaɪəwɜːks/ | Cụm từ | xem pháo hoa |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Cho giáo viên và ba mẹ

mua hoa hồng
1 / 12Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Will you ___ for Tet?Bạn sẽ ___ vào dịp Tết chứ?Lesson 1 · trang 12
No, I won't. I'll ___.Không. Mình sẽ ___.Lesson 1 · trang 12
Where will you go at Tet?Tết này bạn sẽ đi đâu?Lesson 2 · trang 14
I'll go to ___.Mình sẽ đi ___.Lesson 2 · trang 14
What is Tet?Tết là gì?Lesson 1 · trang 12
Will you buy a branch of peach blossoms for Tet?Bạn có mua cành đào để đón Tết không?Lesson 1 · trang 12
What are you doing, Linh?Linh ơi, bạn đang làm gì thế?Lesson 2 · trang 14
We buy roses for Tet.
Chúng tôi mua hoa hồng cho Tết.
We buy a branch of peach blossoms.
Chúng tôi mua một cành hoa đào.
We decorate the house before Tet.
Chúng tôi trang trí nhà trước Tết.
We do the shopping together.
Chúng tôi cùng đi mua sắm.
We make banh chung for Tet.
Chúng tôi gói bánh chưng cho Tết.
We make spring rolls with Mum.
Chúng tôi làm nem cùng mẹ.
The fireworks show starts at night.
Màn bắn pháo hoa bắt đầu vào buổi tối.
The flower festival is colourful.
Lễ hội hoa rất rực rỡ.
Our New Year party is fun.
Bữa tiệc năm mới của chúng tôi rất vui.
We clean the house before Tet.
Chúng tớ dọn nhà trước Tết.
We will plant trees at Tet.
Chúng tớ sẽ trồng cây vào dịp Tết.
My family will watch fireworks tonight.
Tối nay gia đình tớ sẽ xem pháo hoa.
buy roses /baɪ ˈrəʊzɪz/
buy a branch of peach blossoms /baɪ ə brɑːntʃ əv piːtʃ ˈblɒsəmz/
decorate the house /ˈdekəreɪt ðə haʊs/
do the shopping /duː ðə ˈʃɒpɪŋ/
make banh chung /meɪk bɑːn tʃʊŋ/
make spring rolls /meɪk sprɪŋ rəʊlz/
fireworks show /ˈfaɪəwɜːks ʃəʊ/
flower festival /ˈflaʊə(r) ˌfestɪvl/
New Year party /njuː jɪə(r) ˈpɑːti/
clean the house /kliːn ðə haʊs/
plant trees /plɑːnt triːz/
watch fireworks /wɒtʃ ˈfaɪəwɜːks/
mua hoa hồng
mua một cành hoa đào
trang trí nhà cửa
đi mua sắm
gói bánh chưng
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa











Our Tet holiday
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| buy roses | /baɪ ˈrəʊzɪz/ | mua hoa hồng |
| buy a branch of peach blossoms | /baɪ ə brɑːntʃ əv piːtʃ ˈblɒsəmz/ | mua một cành hoa đào |
| decorate the house | /ˈdekəreɪt ðə haʊs/ | trang trí nhà cửa |
| do the shopping | /duː ðə ˈʃɒpɪŋ/ | đi mua sắm |
| make banh chung | /meɪk bɑːn tʃʊŋ/ | gói bánh chưng |
| make spring rolls | /meɪk sprɪŋ rəʊlz/ | làm nem |
| fireworks show | /ˈfaɪəwɜːks ʃəʊ/ | màn bắn pháo hoa |
| flower festival | /ˈflaʊə(r) ˌfestɪvl/ | lễ hội hoa |
| New Year party | /njuː jɪə(r) ˈpɑːti/ | tiệc năm mới |
| clean the house | /kliːn ðə haʊs/ | dọn dẹp nhà cửa |
| plant trees | /plɑːnt triːz/ | trồng cây |
| watch fireworks | /wɒtʃ ˈfaɪəwɜːks/ | xem pháo hoa |
Study With Ping · www.studywithping.com