Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 8 · UNIT 2

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Unit 2: Life in the Countryside

Ngữ pháp Unit 2 lớp 8 gồm 1 điểm ngữ pháp. Mỗi điểm có công thức, cách dùng và câu ví dụ.

Bài ngữ phápLớp 8

So sánh hơn của trạng từ

Comparative forms of adverbs

Dùng so sánh hơn của trạng từ để so sánh cách hai người hoặc hai vật làm một việc: nhanh hơn, chậm hơn, cẩn thận hơn.

Công thức

  • S + V + trạng từ ngắn-er + than ...
  • S + V + more + trạng từ đuôi -ly + than ...
  • well → better, badly → worse, far → farther / further

Cần nhớ

  • Trạng từ ngắn cùng dạng với tính từ thêm -er: fast → faster, hard → harder, early → earlier.
  • Trạng từ đuôi -ly dùng more: more slowly, không phải slowlier.
  • Không dùng cả more và -er cùng lúc: more faster là sai.

Ví dụ

  • People in my village walk more slowly than people in Hanoi.Người ở làng tôi đi bộ chậm hơn người ở Hà Nội.
  • My uncle gets up earlier than his neighbours.Chú tôi dậy sớm hơn những người hàng xóm.

Cùng Unit 2