Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 8 · UNIT 1

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Time

Ngữ pháp Unit 1 lớp 8 gồm 2 điểm ngữ pháp. Mỗi điểm có công thức, cách dùng và câu ví dụ.

Bài ngữ phápLớp 8

Động từ chỉ sự thích, không thích + V-ing

Verbs of liking / disliking + gerunds

Dùng các động từ chỉ sự thích hoặc không thích để nói về sở thích. Sau adore, enjoy, fancy, don't mind, dislike, detest, động từ theo sau ở dạng V-ing.

Công thức

  • S + adore / enjoy / fancy + V-ing
  • S + don't / doesn't mind + V-ing
  • S + dislike / detest + V-ing
  • S + like / love / hate / prefer + V-ing

Cần nhớ

  • adore, enjoy, fancy, mind, dislike, detest chỉ đi với V-ing: enjoy doing, không phải enjoy to do.
  • like, love, hate, prefer đi được với cả V-ing và to V: like reading = like to read.
  • Động từ thích, không thích chia theo chủ ngữ; V-ing sau nó thì giữ nguyên: She enjoys cooking.

Ví dụ

  • My brother enjoys doing puzzles in his free time.Anh trai tôi thích giải câu đố vào thời gian rảnh.
  • Lan adores making origami animals with her little sister.Lan rất thích gấp con vật bằng giấy cùng em gái.

Động từ chỉ sự thích, không thích + to V

Verbs of liking / disliking + to-infinitives

Một số động từ chỉ sự thích hoặc không thích có thể đi với to V. Sau would like, would love, would prefer thì chỉ dùng to V để nói mong muốn.

Công thức

  • S + like / love / hate / prefer + to V
  • S + would like / would love / would prefer + to V
  • Would you like + to V?

Cần nhớ

  • like, love, hate, prefer nhận cả to V và V-ing: love to swim = love swimming.
  • would like, would love, would prefer chỉ đi với to V: I'd like to join, không phải I'd like joining.
  • Sau to là động từ nguyên mẫu: to play, không phải to playing hay to plays.

Ví dụ

  • My sister likes to fold paper animals in her free time.Chị tôi thích gấp các con vật bằng giấy vào lúc rảnh.
  • We love to go to the beach resort every summer.Chúng tôi thích đi khu nghỉ dưỡng biển mỗi mùa hè.

Cùng Unit 1