Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 9 · UNIT 1

Phát âm tiếng Anh lớp 9 Unit 1: Local Community

Phát âm Unit 1 lớp 9 gồm 3 âm /æ/, /ɑː/ và /e/ với 17 từ trong bài. Mỗi từ có phiên âm và nghĩa.

Bài phát âmLớp 9

/æ/

  • artisan/ˌɑːtɪˈzæn/thợ thủ công
  • hand down/hænd daʊn/truyền lại
  • handicraft/ˈhændikrɑːft/sản phẩm thủ công
  • speciality/ˌspeʃiˈæləti/đặc sản
  • tourist attraction/ˈtʊərɪst əˈtrækʃn/điểm du lịch
  • speciality food/ˌspeʃiˈæləti fuːd/món ăn đặc sản

/ɑː/

  • artisan/ˌɑːtɪˈzæn/thợ thủ công
  • craft village/ˌkrɑːft ˈvɪlɪdʒ/làng nghề thủ công
  • garbage collector/ˈɡɑːbɪdʒ kəˈlektə(r)/nhân viên thu gom rác
  • handicraft/ˈhændikrɑːft/sản phẩm thủ công
  • pass down/pɑːs daʊn/truyền lại

/e/

  • community helper/kəˈmjuːnəti ˈhelpə(r)/người phục vụ cộng đồng
  • electrician/ɪˌlekˈtrɪʃn/thợ điện
  • garbage collector/ˈɡɑːbɪdʒ kəˈlektə(r)/nhân viên thu gom rác
  • get on with/ɡet ˈɒn wɪð/hòa thuận với
  • speciality/ˌspeʃiˈæləti/đặc sản
  • speciality food/ˌspeʃiˈæləti fuːd/món ăn đặc sản

Cùng Unit 1