Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 6 · UNIT 5

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 5: Natural Wonders of Viet Nam

Ngữ pháp Unit 5 lớp 6 gồm 2 điểm ngữ pháp. Mỗi điểm có công thức, cách dùng và câu ví dụ.

Bài ngữ phápLớp 6

Danh từ đếm được và không đếm được

Countable and uncountable nouns

Danh từ đếm được đếm bằng số và có dạng số nhiều. Danh từ không đếm được không đếm bằng số; dùng many với loại đếm được và much với loại không đếm được.

Công thức

  • How many + danh từ đếm được số nhiều?
  • How much + danh từ không đếm được?
  • not many + danh từ đếm được số nhiều
  • not much + danh từ không đếm được

Cần nhớ

  • Đếm được: an island, islands, a cave, caves. Không đếm được thường không có số nhiều: water, rain, time.
  • How many và How much đều nghĩa là bao nhiêu. many đi với số nhiều, much đi với danh từ không đếm được.
  • Phủ định viết aren't many, isn't much, hoặc don't / doesn't + have + many / much.

Ví dụ

  • How many islands are there in Ha Long Bay?Ở vịnh Hạ Long có bao nhiêu hòn đảo?
  • How many mountains can you see from here?Từ đây bạn có thể nhìn thấy bao nhiêu ngọn núi?

Must và mustn't

Modal verb: must / mustn't

Dùng must để nói việc bắt buộc phải làm. Dùng mustn't để nói việc không được phép làm.

Công thức

  • I / You / We / They / He / She / It + must + V
  • I / You / We / They / He / She / It + mustn't + V

Cần nhớ

  • must và mustn't đi với động từ nguyên mẫu: must wear, mustn't swim. Không thêm to, -s hoặc -ing.
  • mustn't viết liền, nghĩa là không được phép. don't chỉ nói là không làm.
  • Mọi ngôi đều giữ nguyên must: he must, không phải he musts.

Ví dụ

  • Mai must bring water for the boat trip.Mai phải mang nước cho chuyến đi bằng thuyền.
  • You must wear a hat in the hot desert.Bạn phải đội mũ ở sa mạc nóng.

Cùng Unit 5