GLOBAL SUCCESS · LỚP 11 · UNIT 10
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 11 Unit 10: The ecosystem
Ngữ pháp Unit 10 lớp 11 gồm 1 điểm ngữ pháp. Mỗi điểm có công thức, cách dùng và câu ví dụ.
Bài ngữ phápLớp 11
Danh từ ghép
Compound nouns
Danh từ ghép gồm hai từ trở lên kết hợp thành một danh từ có nghĩa riêng. Từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ chính đứng sau.
Công thức
- N + N: food chain, coral reef, sea turtle
- Adj + N: national park, natural resources
- V-ing + N: living things, washing machine
- Viết liền, gạch nối hoặc tách rời: wildlife, mother-in-law, rubbish bin
Cần nhớ
- Danh từ đứng trước thường ở số ít: sea turtles, không nói seas turtles.
- Danh từ chính đứng sau; đổi chỗ hai từ thì sai: food chain, không nói chain food.
- Số nhiều thêm -s vào danh từ chính: coral reefs, national parks.
Ví dụ
- Tigers are at the top of the food chain in this forest.Hổ đứng đầu chuỗi thức ăn trong khu rừng này.
- Rangers in the national park protect pangolins from hunters.Kiểm lâm trong vườn quốc gia bảo vệ tê tê khỏi thợ săn.