My sister is dancing now.
Em gái tớ đang nhảy múa.
GLOBAL SUCCESS · LỚP 3 · UNIT 18
Cùng ôn 11 từ dancing, drawing a picture, listening to music, playing basketball, reading, singing, watching TV, writing và 3 từ khác trong Unit 18: Playing and doing. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Chưa thấy Ping mở ra? Máy cần cài app Ping trước, rồi bấm lại nút này nhé.
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | dancingtrang 52 | /ˈdɑːnsɪŋ/ | Động từ | đang nhảy múa | |
![]() | drawing a picturetrang 54 | /ˈdrɔːɪŋ ə ˈpɪktʃə(r)/ | Cụm từ | đang vẽ tranh | |
![]() | listening to musictrang 54 | /ˈlɪsənɪŋ tə ˈmjuːzɪk/ | Cụm từ | đang nghe nhạc | |
![]() | playing basketballtrang 54 | /ˈpleɪɪŋ ˈbɑːskɪtbɔːl/ | Cụm từ | đang chơi bóng rổ | |
![]() | readingtrang 52 | /ˈriːdɪŋ/ | Động từ | đang đọc | |
![]() | singingtrang 52 | /ˈsɪŋɪŋ/ | Động từ | đang hát | |
![]() | watching TVtrang 54 | /ˈwɒtʃɪŋ ˌtiː ˈviː/ | Cụm từ | đang xem ti vi | |
![]() | writingtrang 52 | /ˈraɪtɪŋ/ | Động từ | đang viết | |
![]() | songÔn thêm · trang 53 | /sɒŋ/ | Danh từ | bài hát | |
| bookÔn thêm · trang 53 | /bʊk/ | Danh từ | quyển sách | ||
| libraryÔn thêm · trang 57 | /ˈlaɪbrəri/ | Danh từ | thư viện |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 3 Global Success, Tái bản lần thứ tư; ISBN 978-604-0-30721-7.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Cho giáo viên và ba mẹ

đang nhảy múa
1 / 11Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Where are you, Linh?Linh ơi, bạn ở đâu?Lesson 1 · trang 52
My sister is dancing now.
Em gái tớ đang nhảy múa.
I am drawing a picture now.
Tớ đang vẽ một bức tranh.
I am listening to music now.
Tớ đang nghe nhạc.
My brother is playing basketball outside.
Anh trai tớ đang chơi bóng rổ ở ngoài.
My brother is reading now.
Anh trai tớ đang đọc sách.
My sister is singing now.
Em gái tớ đang hát.
My father is watching TV now.
Bố tớ đang xem ti vi.
My friend is writing now.
Bạn tớ đang viết.
I like this song.
Tớ thích bài hát này.
This book is very good.
Quyển sách này rất hay.
We read in the library.
Chúng tớ đọc sách ở thư viện.
dancing /ˈdɑːnsɪŋ/
drawing a picture /ˈdrɔːɪŋ ə ˈpɪktʃə(r)/
listening to music /ˈlɪsənɪŋ tə ˈmjuːzɪk/
playing basketball /ˈpleɪɪŋ ˈbɑːskɪtbɔːl/
reading /ˈriːdɪŋ/
singing /ˈsɪŋɪŋ/
watching TV /ˈwɒtʃɪŋ ˌtiː ˈviː/
writing /ˈraɪtɪŋ/
song /sɒŋ/
book /bʊk/
library /ˈlaɪbrəri/
đang nhảy múa
đang vẽ tranh
đang nghe nhạc
đang chơi bóng rổ
đang đọc
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa









Playing and doing
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| dancing | /ˈdɑːnsɪŋ/ | đang nhảy múa |
| drawing a picture | /ˈdrɔːɪŋ ə ˈpɪktʃə(r)/ | đang vẽ tranh |
| listening to music | /ˈlɪsənɪŋ tə ˈmjuːzɪk/ | đang nghe nhạc |
| playing basketball | /ˈpleɪɪŋ ˈbɑːskɪtbɔːl/ | đang chơi bóng rổ |
| reading | /ˈriːdɪŋ/ | đang đọc |
| singing | /ˈsɪŋɪŋ/ | đang hát |
| watching TV | /ˈwɒtʃɪŋ ˌtiː ˈviː/ | đang xem ti vi |
| writing | /ˈraɪtɪŋ/ | đang viết |
| song | /sɒŋ/ | bài hát |
| book | /bʊk/ | quyển sách |
| library | /ˈlaɪbrəri/ | thư viện |
Study With Ping · www.studywithping.com