GLOBAL SUCCESS · LỚP 6 · UNIT 4
Phát âm tiếng Anh lớp 6 Unit 4: My Neighbourhood
Phát âm Unit 4 lớp 6 gồm 2 âm /ɪ/ và /iː/ với 13 từ trong bài. Mỗi từ có phiên âm và nghĩa.
Bài phát âmLớp 6
/ɪ/
- busy/ˈbɪzi/đông đúc, nhộn nhịp
- dislike/dɪsˈlaɪk/không thích
- turning/ˈtɜːnɪŋ/chỗ rẽ
- take the second turning on the left/teɪk ðə ˈsekənd ˈtɜːnɪŋ ɒn ðə left/rẽ ở lối thứ hai bên trái
- crowded/ˈkraʊdɪd/đông người
- beautiful/ˈbjuːtɪfl/đẹp
- boring/ˈbɔːrɪŋ/nhàm chán
- cinema/ˈsɪnəmə/rạp chiếu phim
- post office/ˈpəʊst ɒfɪs/bưu điện
- hospital/ˈhɒspɪtl/bệnh viện
- supermarket/ˈsuːpəmɑːkɪt/siêu thị
/iː/
- cathedral/kəˈθiːdrəl/nhà thờ lớn
- peaceful/ˈpiːsfl/yên bình