Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 8 · UNIT 8

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Unit 8: Shopping

Ngữ pháp Unit 8 lớp 8 gồm 2 điểm ngữ pháp. Mỗi điểm có công thức, cách dùng và câu ví dụ.

Bài ngữ phápLớp 8

Trạng từ chỉ tần suất

Adverbs of frequency

Dùng trạng từ chỉ tần suất để nói một việc xảy ra thường xuyên đến mức nào: always, usually, often, sometimes, rarely, never.

Công thức

  • S + always / usually / often / sometimes / rarely / never + V
  • S + be + always / usually / often / sometimes / rarely / never
  • How often + do / does + S + V?

Cần nhớ

  • Đứng trước động từ thường, sau động từ be: She often buys…; He is always busy.
  • rarely và never đã mang nghĩa phủ định, không thêm not: She rarely shops online.
  • Động từ vẫn chia theo chủ ngữ: My mum usually buys, không nói My mum usually buy.

Ví dụ

  • My aunt always buys fresh vegetables at the farmers' market.Cô tôi luôn mua rau tươi ở chợ nông sản.
  • We usually go shopping at the supermarket on Sundays.Chúng tôi thường đi mua sắm ở siêu thị vào các ngày Chủ nhật.

Thì hiện tại đơn nói về sự việc tương lai

Present simple for future events

Dùng thì hiện tại đơn để nói việc trong tương lai đã theo lịch trình hoặc thời gian biểu cố định: giờ tàu xe chạy, giờ học, lịch giảm giá.

Công thức

  • S + V / V-s / V-es + mốc thời gian tương lai
  • S + don't / doesn't + V + mốc thời gian tương lai
  • Do / Does + S + V + mốc thời gian tương lai?

Cần nhớ

  • Hay gặp với leave, arrive, start, begin, end, finish, open, close.
  • Dự định riêng, không theo lịch: đã định trước thì dùng be going to (I'm going to go shopping on Tuesday), quyết định ngay lúc nói thì dùng will.
  • Ngôi he, she, it vẫn thêm -s / -es: The bus leaves at seven tomorrow.

Ví dụ

  • The big sale at the shopping centre begins next Friday.Đợt giảm giá lớn ở trung tâm mua sắm bắt đầu vào thứ Sáu tới.
  • Our bus to the farmers' market leaves at seven tomorrow morning.Xe buýt của chúng tôi đến chợ nông sản khởi hành lúc bảy giờ sáng mai.

Cùng Unit 8