Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 7 · UNIT 11

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 Unit 11: Travelling in the Future

Ngữ pháp Unit 11 lớp 7 gồm 2 điểm ngữ pháp. Mỗi điểm có công thức, cách dùng và câu ví dụ.

Bài ngữ phápLớp 7

Thì tương lai đơn

Future simple

Dùng thì tương lai đơn để nói việc sẽ xảy ra hoặc dự đoán về tương lai. Câu thường có next year, in the future hoặc one day.

Công thức

  • S + will + V
  • S + won't + V
  • Will + S + V?

Cần nhớ

  • will dùng cho mọi ngôi; won't là dạng ngắn của will not.
  • Sau will / won't là động từ nguyên mẫu: will take, không phải will takes hay will to take.
  • Hay đi với I think để dự đoán: I think driverless cars will be safe.

Ví dụ

  • Driverless cars will take us to school in the future.Trong tương lai, xe không người lái sẽ đưa chúng tôi đến trường.
  • My uncle will buy a solar-powered car next year.Năm sau chú tôi sẽ mua một chiếc ô tô chạy bằng năng lượng mặt trời.

Đại từ sở hữu

Possessive pronouns

Dùng đại từ sở hữu thay cho cụm «tính từ sở hữu + danh từ» để không lặp lại danh từ. Đại từ sở hữu đứng một mình, không có danh từ theo sau.

Công thức

  • mine, yours, his, hers, ours, theirs
  • danh từ + be + đại từ sở hữu
  • Đại từ sở hữu làm chủ ngữ: Mine is blue.

Cần nhớ

  • my scooter → mine: This scooter is mine. Không nói This scooter is my.
  • Your bike is red, and mine is blue: mine thay cho my bike.
  • yours, hers, ours, theirs không có dấu nháy; his giữ nguyên hình thức.

Ví dụ

  • This electric scooter is mine.Chiếc xe scooter điện này là của tôi.
  • Is this solowheel yours?Chiếc xe điện một bánh này có phải của bạn không?

Cùng Unit 11